MCCB Gopact 125T Schneider – lựa chọn lý tưởng cho hệ thống điện 3 pha dân dụng & thương mại
Dòng MCCB Gopact 125 Schneider là một trong những dòng sản phẩm chủ lực của Schneider Electric trong phân khúc đóng cắt hệ thống điện dân dụng và hệ thống điện công nghiệp nhẹ. Trong đó, dòng Gopact 125T cung cấp nhiều lựa chọn, gồm:
– Loại 3P và 4P
– Dòng cố định (Fixed) và chỉnh dòng (Adjustable)
Nhờ sự linh hoạt và có thiết kế nhỏ gọn , Gopact 125T trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống điện có công suất vừa và nhỏ cần độ ổn định cao nhưng vẫn muốn tối ưu lắp đặt, bảo trì và ngân sách đầu tư.
Thông số kỹ thuật cơ bản của MCCB Gopact 125F
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | GoPact 125T |
| Dòng điện định mức (In) | 16A – 125A |
| Dòng cắt ngắn mạch (Icu) | 15kA |
| Số cực | 3P hoặc 4P |
| Loại | MCCB cố định, chỉnh dòng |
| Điện áp hoạt động | 415VAC, 50/60Hz |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-2 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn DIN rail hoặc bắt vít |
Đánh giá thiết kế MCCB Gopact 125T – nhỏ gọn, chắc chắn
Dù là loại cố định hay chỉnh dòng, MCCB Gopact 125T vẫn có chung ưu điểm thiết kế gọn gàng – dễ thao tác – dễ bắt tủ.
– Các phiên bản 3 cực (3P) phù hợp tủ tầng, tủ phân phối phụ
– Phiên bản 4 cực (4P) tối ưu cho hệ thống có trung tính, hoặc tải không cân pha
– Đầu cốt rõ ràng, vỏ nhựa cách nhiệt tốt, dễ dàng lắp đặt
– Phù hợp tủ điện nhỏ
– Dễ lắp đặt – dễ thay thế – dễ đồng bộ thiết bị Schneider
Hiệu suất sử dụng MCCB Gopact 125T – Ổn định, bền bỉ
– Tuổi thọ điện: 2.000 lần đóng cắt
– Tuổi thọ cơ: 10.000 lần
– Hoạt động tốt ở môi trường -25°C đến +70°C
– Chịu xung điện áp đến 8kV
– Đạt chuẩn quốc tế IEC 60947-2
* Có thể dùng ổn định nhiều năm mà không lo phát sinh lỗi vặt.
Ứng dụng thực tế của MCCB Gopact 125T
– Tủ điện tổng trong nhà phố, biệt thự, khách sạn
– Tủ điều khiển mô tơ, bơm nước, quạt hút cố định
– Tủ chiếu sáng showroom, tòa nhà văn phòng
– Hệ thống điều hòa cục bộ tải ổn định, cần aptopmat bền và đồng bộ
Một số mã phổ biến trong dòng Gopact 125T
MCCB GoPact 125T Schneider (Cố định) |
||||||
| Mã hàng | Dòng định mức (In) | Số cực | Icu (Dòng cắt) | Điện áp hoạt động | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
| G12T3F16 | 16A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F20 | 20A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F25 | 25A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F32 | 32A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F40 | 40A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F50 | 50A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F63 | 63A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F80 | 80A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F100 | 100A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3F125 | 125A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
MCCB GoPact 125T Schneider (Cố định) |
||||||
| Mã hàng | Dòng định mức (In) | Số cực | Icu (Dòng cắt) | Điện áp hoạt động | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
| G12T4F16 | 16A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F20 | 20A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F25 | 25A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F32 | 32A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F40 | 40A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F50 | 50A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F63 | 63A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F80 | 80A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F100 | 100A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
| G12T4F125 | 125A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x 105×60 | 1.05 |
MCCB GoPact 125T Schneider |
||||||
| Mã hàng | Dòng định mức (In) | Số cực | Icu (Dòng cắt) | Điện áp hoạt động | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
| G12T3A16 | 16A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A20 | 20A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A25 | 25A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A32 | 32A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A40 | 40A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A50 | 50A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A63 | 63A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A80 | 80A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A100 | 100A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
| G12T3A125 | 125A | 3P | 10kA | 415V AC | 124x105x60 | 0.80 |
MCCB GoPact 125T Schneider |
||||||
| Mã hàng | Dòng định mức (In) | Số cực | Icu (Dòng cắt) | Điện áp hoạt động | Kích thước (mm) | Trọng lượng |
| G12T4A16 | 16A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A20 | 20A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A25 | 25A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A32 | 32A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A40 | 40A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A50 | 50A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A63 | 63A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A80 | 80A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A100 | 100A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
| G12T4A125 | 125A | 4P | 10kA | 415V AC | 164x105x60 | 1.05 |
* Bạn nên kiểm tra rõ nhu cầu tải để chọn đúng giữa loại chỉnh dòng và cố định. Dòng chỉnh dòng thường được dùng khi tải có dao động hoặc cần linh hoạt thiết kế ban đầu.
Mua MCCB Gopact 125T chính hãng tại đâu?
Tại Hoangphuong.com.vn, bạn có thể dễ dàng tìm thấy tất cả các mã MCCB Gopact 125T Schneider với:
– Hàng chính hãng Schneider Electric, CO – CQ đầy đủ
– Tư vấn chọn dòng & mã miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
– Luôn sẵn hàng, giao nhanh toàn quốc
– Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ đổi nếu lỗi kỹ thuật


