Giới thiệu chung về khởi động mềm ATS430 Schneider
Trong các hệ thống công nghiệp, động cơ điện 3 pha thường tạo ra dòng khởi động rất lớn, có thể gấp 6–7 lần dòng định mức. Điều này dẫn đến sụt áp lưới điện, gây ảnh hưởng đến các thiết bị khác và giảm tuổi thọ của động cơ cũng như hệ thống cơ khí.
Khởi động mềm ATS430 là dòng soft starter thế hệ mới của Schneider Electric, ra đời để thay thế dòng ATS22, mang đến nhiều cải tiến về hiệu suất, tính năng bảo vệ và khả năng kết nối. Với thiết kế nhỏ gọn, dễ cài đặt và tích hợp, ATS430 đáp ứng tốt nhu cầu điều khiển động cơ trong bối cảnh công nghiệp hiện đại.
Thông số kỹ thuật khởi động mềm ATS430 Schneider
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động (Ue) | 208 – 600 VAC, 3 pha |
| Dòng định mức (In) | 17 – 590 A |
| Dải công suất động cơ | 4 – 400 kW (tương đương 5 – 500 HP) |
| Công nghệ điều khiển | Torque Control System (TCS), khởi động/dừng mềm |
| Khả năng cắt dòng khởi động | 3 – 5 × In (có thể đến 7 × In ngắn hạn) |
| Chức năng bảo vệ | Quá tải, thấp tải, mất pha, ngược pha, kẹt rotor, chạm đất, lỗi điện áp |
| Bypass | Tích hợp sẵn, giảm tổn thất năng lượng |
| Truyền thông | Modbus RS485 tích hợp, mở rộng CANopen/Ethernet |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C đến +50 °C (derating khi >40 °C) |
| Tuổi thọ | Chu kỳ cơ khí >100.000 lần |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 60947-4-2, CE, RoHS |
Sơ đồ đầu nối Khởi động mềm ATS430 Schneider
Kích thước của Schneider ATS430
Ưu điểm nổi bật của khởi động mềm ATS430
1. Công nghệ điều khiển tiên tiến
ATS430 sử dụng công nghệ Torque Control System (TCS) giúp động cơ khởi động và dừng một cách êm ái. Giải pháp này giảm rung, hạn chế sốc cơ khí và thủy lực, kéo dài tuổi thọ hệ thống truyền động.
2. Bảo vệ toàn diện
Dòng soft starter này tích hợp nhiều lớp bảo vệ: chống quá tải, mất pha, ngược pha, kẹt rotor, thấp áp, quá áp và chạm đất. Nhờ vậy, động cơ và thiết bị đi kèm được vận hành trong điều kiện an toàn tối đa.
3. Hiệu suất cao
Nhờ bypass tích hợp, ATS430 giảm tổn hao năng lượng khi động cơ đã đạt tốc độ ổn định, nâng hiệu suất lên mức trên 99%. Đây là điểm cộng lớn cho các doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi phí vận hành.
4. Tương thích và dễ tích hợp
Hỗ trợ truyền thông Modbus RS485 và có thể mở rộng với CANopen, Ethernet, ATS430 dễ dàng kết nối vào các hệ thống điều khiển công nghiệp hiện đại, phù hợp xu hướng IoT – Công nghiệp 4.0.
5. Thiết kế thân thiện và bền bỉ
-
Màn hình LCD dễ sử dụng, có thể gắn cửa tủ.
-
Hỗ trợ phần mềm SoMove để cấu hình nhanh chóng.
-
Chịu được môi trường khắc nghiệt: nhiệt độ tới 50°C, độ ẩm cao.
-
Tuân thủ tiêu chuẩn môi trường RoHS và REACH.
So sánh ATS22 và ATS430 Schneider
Tiêu chí |
ATS22 (thế hệ cũ) |
ATS430 (thế hệ mới) |
|---|---|---|
| Dải công suất | 4 – 355 kW | 4 – 400 kW |
| Dòng định mức | 17 – 590 A | 17 – 590 A |
| Điện áp hoạt động | 208 – 600 VAC | 208 – 600 VAC |
| Công nghệ điều khiển | Voltage Ramp + Torque Control cơ bản | Torque Control tối ưu, linh hoạt |
| Truyền thông | Modbus RS485 cơ bản | RS485 + tùy chọn CANopen/Ethernet |
| Bảo vệ | Quá tải, mất pha, kẹt rotor | Bổ sung bảo vệ nâng cao, hiển thị cảnh báo |
| Bypass | Có | Có (tối ưu hơn, tiết kiệm năng lượng) |
| Ứng dụng | Bơm, quạt, máy nén | Bơm, quạt, máy nén, băng tải – kết nối số hóa |
Ứng dụng thực tế của khởi động mềm ATS430 Schneider
-
Hệ thống bơm và xử lý nước thải: giảm sốc thủy lực, bảo vệ đường ống, tăng tuổi thọ van.
-
Quạt công nghiệp và HVAC: khởi động êm, tiết kiệm điện, hạn chế rung ồn.
-
Máy nén khí, máy nén lạnh: vận hành ổn định, giảm hư hại cơ khí, tránh kẹt rotor.
-
Băng tải, máy nghiền, máy trộn: khởi động mềm mượt, giảm sốc tải, nâng cao tuổi thọ vòng bi và dây chuyền sản xuất.
-
Ngành công nghiệp phổ biến: thực phẩm – đồ uống, dệt may, khai khoáng, xi măng, hóa chất, vật liệu xây dựng.
Tại sao nên chọn ATS430 Schneider?
Với những cải tiến đáng kể so với thế hệ cũ, khởi động mềm ATS430 là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp vừa và trung bình. Sản phẩm giúp doanh nghiệp:
-
Tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành.
-
Kéo dài tuổi thọ động cơ và thiết bị cơ khí.
-
Tích hợp dễ dàng vào hệ thống điều khiển hiện đại.
-
Vận hành an toàn, tin cậy, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
Mua khởi động mềm ATS430 Schneider ở đâu?
Tại Việt Nam, Thiết bị điện Hoàng Phương là đơn vị phân phối chính hãng các dòng soft starter Schneider như ATS01, ATS22, ATS430, ATS480.
-
Cam kết sản phẩm CO, CQ đầy đủ, bảo hành chính hãng.
-
Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng.
-
Giá thành cạnh tranh, giao hàng toàn quốc.
Catalogue Altivar Soft Starter ATS430 Schneider
👉 Tải catalogue chi tiết tại đây: Altivar Soft Starter ATS430 catalog
Thông số sản phẩm phổ biến Altivar Soft Starter ATS430
Mã sản phẩm |
Số pha |
Dòng định mức (Ie) (A) |
Công suất động cơ (Normal Duty) |
Điện áp hoạt động (Ue) |
Trọng lượng (kg/lb) |
|---|---|---|---|---|---|
| ATS430D17S6 | 3P | 17 A | 4 kW (230 V) / 7.5 kW (400 V) / 10 HP (460 V) | 208…600 V | 2.9 / 6.4 |
| ATS430D32S6 | 3P | 32 A | 7.5 kW (230 V) / 15 kW (400 V) / 20 HP (460 V) | 208…600 V | 2.9 / 6.4 |
| ATS430D47S6 | 3P | 47 A | 11 kW (230 V) / 22 kW (400 V) / 30 HP (460 V) | 208…600 V | 3.4 / 7.5 |
| ATS430D62S6 | 3P | 62 A | 15 kW (230 V) / 30 kW (400 V) / 40 HP (460 V) | 208…600 V | 6.4 / 14.3 |
| ATS430D75S6 | 3P | 75 A | 18.5 kW (230 V) / 37 kW (400 V) / 50 HP (460 V) | 208…600 V | 6.4 / 14.3 |
| ATS430D88S6 | 3P | 88 A | 22 kW (230 V) / 45 kW (400 V) / 60 HP (460 V) | 208…600 V | 6.6 / 15.6 |
| ATS430C11S6 | 3P | 110 A | 30 kW (230 V) / 55 kW (400 V) / 75 HP (460 V) | 208…600 V | 6.6 / 15.6 |
| ATS430C14S6 | 3P | 140 A | 37 kW (230 V) / 75 kW (400 V) / 100 HP (460 V) | 208…600 V | 8.6 / 19 |
| ATS430C17S6 | 3P | 170 A | 45 kW (230 V) / 90 kW (400 V) / 125 HP (460 V) | 208…600 V | 8.6 / 19 |
| ATS430C21S6 | 3P | 210 A | 55 kW (230 V) / 110 kW (400 V) / 150 HP (460 V) | 208…600 V | 14.6 / 32.2 |
| ATS430C25S6 | 3P | 250 A | 75 kW (230 V) / 132 kW (400 V) / 200 HP (460 V) | 208…600 V | 15.6 / 34.4 |
| ATS430C32S6 | 3P | 320 A | 90 kW (230 V) / 160 kW (400 V) / 250 HP (460 V) | 208…600 V | 16.5 / 36.4 |
| ATS430C41S6 | 3P | 410 A | 110 kW (230 V) / 220 kW (400 V) / 300 HP (460 V) | 208…600 V | 16.5 / 36.4 |
| ATS430C48S6 | 3P | 480 A | 132 kW (230 V) / 250 kW (400 V) / 350 HP (460 V) | 208…600 V | 24.5 / 54 |
| ATS430C59S6 | 3P | 590 A | 160 kW (230 V) / 315 kW (400 V) / 400 HP (460 V) | 208…600 V | 24.5 / 54 |


