ASKQ1-63A/4P/CK | Bộ chuyển nguồn tự động ATS Aisikai 63A 4P
- Mã SP: ASKQ1-63A/4P/CK
- Giá bán: Liên hệ : 0928.889.286
- Tình trạng: Còn hàng
- Thương hiệu: Aisikai
Mô tả sản phẩm:
ASKQ1-63A/4P/CK – BỘ CHUYỂN NGUỒN TỰ ĐỘNG ATS 63A 4P
-Dòng tải: 63A
-Số cực: 4P
-Tần số: 50Hz
-Điện áp: 220V
-Điện áp xung : 8kV
-Giới hạn dòng cắt : Cầu chì bảo vệ 50kA
-Vị trì chuyển đổi : ON-ON
-Thời gian chuyển đổi : 0.45 giây
Chuyển nguồn tự động ATS 63A ASKQ1-63A/4P/CK Aisikai – được sử dụng nhằm đảm bảo việc chuyển đổi giữa nguồn điện lưới và máy phát điện hoàn toàn tự động trong trường hợp mất điện hoặc gặp sự cố về nguồn.
Sản phẩm nổi bật nhờ thiết kế tối ưu, độ tin cậy cao và khả năng vận hành bền bỉ. Nhờ những ưu điểm này ASKQ1-63A/4P/CK được ưa chuộng trong các công trình như nhà xưởng công nghiệp, tòa nhà văn phòng, cơ sở y tế và khu dân cư.
Để biết thêm chi tiết về thông số kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng, bạn vui lòng tham khảo thông tin được cung cấp dưới đây bởi Hoàng Phương.
Thông số kỹ thuật ASKQ1-63A/3P/CK ATS
| Tên sản phẩm | Chuyển nguồn tự động ATS Aisikai |
| Mã sản phẩm | ASKQ1-63A/4P/CK |
| Số cực | 4 pha (L + L + L + N) |
| Dòng định mức | 63A |
| Điện áp cách điện định mức | 690V xoay chiều |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 142,5 x 104 x 77 (mm) |
| Cân nặng | 4,2 Kg |
Ứng dụng thực tế ASKQ1-63A/4P/CK ATS
– Sử dụng cho nhà ở dân dụng, khu công nghiệp như nhà máy, xưởng công nghiệp
– Sử dụng cho trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, chung cư, bệnh viện, cảng, sân bay…
– Sử dụng cho nơi có các phụ tải đòi hỏi phải cấp điện liên tục
– Sử dụng cho những vùng hay có sự cố mất điện lưới đột ngột
Cách tra mã ASKQ1-63A/4P/CK ATS
Cấu tạo bộ ASKQ1-63A/4P/CK ATS
Cách đấu nối ASKQ1-63A/4P/CK ATS
Kích thước ASKQ1-63A/4P/CK ATS
So sánh sự khác nhau giữa ASKQ1-63A 2 pha, 3 pha và 4 pha
| ASKQ1-2P (2 cực) | ASKQ1-3P (3 cực) | ASKQ1-4P (4 cực) | |
|---|---|---|---|
| Số cực (Pole) | 2P (L + N) | 3P (L1 + L2 + L3) | 4P (L1 + L2 + L3 + N) |
| Loại điện | 1 pha (220V) | 3 pha (380V, không ngắt trung tính) | 3 pha (380V, ngắt cả trung tính) |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà dân, văn phòng nhỏ | Xưởng nhỏ, bơm công nghiệp | Hệ thống lớn, yêu cầu an toàn cao |
| Trung tính (N) | Có thể dùng chung, không ngắt | Trung tính không qua ATS, cố định | Trung tính ngắt hoàn toàn, chống rò điện hoặc xung điện |
| Đảm bảo cách ly nguồn | Trung bình | Trung bình (thiếu ngắt N) | Cao (ngắt cả L và N, tuyệt đối an toàn) |
| Tải tương thích | < 5kW (1 pha) | 3 pha không yêu cầu cách ly tuyệt đối | 3 pha yêu cầu cách ly N, tải không cân bằng |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Cao nhất |
| Kích thước thiết bị | Nhỏ gọn | Vừa | Lớn nhất |
| Tính năng bảo vệ | Cơ bản | Tốt với tải 3 pha đối xứng | Tốt nhất, kể cả khi mất cân bằng pha/trung tính |
Bảng so sánh thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | Số cực | Định mức dòng | Kích thước(mm) | Trọng lượng(kg) |
| ASKQ1-63A/2P/CK | 2P | 63A | 107,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/3P/CK | 3P | 63A | 125 x 104 x 77 | 4.2 |
| ASKQ1-63A/4P/CK | 4P | 63A | 142,5 x 104 x 77 | 4.2 |
| SKT2-63A/2P/X/CK | 2P | 63A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-63A/4P/X/CK | 4P | 63A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/2P/X/CK | 2P | 80A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-80A/4P/X/CK | 4P | 80A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/2P/X/CK | 2P | 100A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT2-100A/4P/X/CK | 4P | 100A | 242,5 x 143 x 135,5 | 3,5 |
| SKT1-125A/4P/N/CK | 4P | 125A | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-160A/4P/N/CK | 4P | 160A | 290 × 163 × 188 | 5,5 |
| SKT1-250A/4P/N/CK | 4P | 250A | 351 × 200 × 192 | 7 |
| SKT1-400A/4P/N/CK | 4P | 400A | 436 × 324 × 263 | 17 |
| SKT1-630A/4P/N/CK | 4P | 630A | 535 × 340 × 685 | 34 |
| SKT1-800A/4P/N/CK | 4P | 800A | 665 × 360 × 370 | 39,4 |
| SKT1-1000A/4P/N/CK | 4P | 1000A | 665 × 360 × 370 | 40,5 |
| SKT1-1250A/4P/N/CK | 4P | 1250A | 665 × 360 × 370 | 41 |
| SKT1-1600A/4P/N/CK | 4P | 1600A | 665 × 360 × 370 | 49 |
| SKT1-2000A/4P/N/CK | 4P | 2000A | 670 × 550 × 590 | 98 |
| SKT1-2500A/4P/N/CK | 4P | 2500A | 670 × 550 × 590 | ~105 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKI | 4P | 3200A | 1200 × 600 × 500 (tủ đứng) | ~150 |
| SKT1-3200A/4P/N/CKII | 4P | 3200A | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~190 |
| SKT1-4000A/4P/N/CK | 4P | 4000A | 1600 × 800 × 600 (tủ đứng) | ~210 |
| SKT1-5000A/4P/N/CK | 4P | 5000A | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~285 |
| SKT1-6300A/4P/N/CK | 4P | 6300A | 2000 × 800 × 800 (tủ đứng) | ~300 |
| SKR2-A | 139 x 120 x 48 | 0,51 | ||
| SKR2-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | ||
| SKR4-B | 139 x 120 x 48 | 0,62 | ||
| BAC-1206 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | ||
| BAC-2403 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | ||
| BAC-2405 | 143 x 96 x 55 | 0,65 | ||
| BAC-2410 | 205 x 146 x 55 | 1,15 |
Về chúng tôi
Hoàng Phương – Đại lý chính hãng Schneider
Chúng tôi cam kết dòng sản phẩm ASKQ1:
-
✅ Sản phẩm mới, chính hãng 100%, đầy đủ CO-CQ
-
✅ Bảo hành 12 tháng chính hãng lỗi do nhà sản xuất
-
✅ Tư vấn – hỗ trợ kỹ thuật 24/7
-
✅ Hàng có sẵn số lượng lớn
-
✅ Giao hàng toàn quốc
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để mua được Bộ chuyển nguồn tự động Aisikai ASKQ1-63A/4P/CK chính hãng với giá cả tốt nhất
– – – Cảm ơn bạn đã truy cập vào Hoàng Phương và lựa chọn những sản phẩm của chúng tôi – –
* Quý khách đặt hàng hoặc liên hệ với nhân viên tư vấn để được mức chiết khấu tốt nhất.
-
Hỗ trợ kinh doanh 024.3215.1322
Email: [email protected]
-
Mr Toàn: 0944.240.317
Email: [email protected]
-
Mr Linh: 0975.123.698
Email: [email protected]
-
Mr Dương: 0961.008.858
Email: [email protected]
-
Hỗ trợ kỹ thuật: 0961.008.858
Email: [email protected]






